Học phí chi tiết từng ngành các trường học Nhật Bản

Thursday, 29/12/2016 12:00

Học phí, phí nhập học trung bình từng ngành của các trường học Nhật Bản do Hiệp hội chấn hưng giáo dục tiếng Nhật thống kê.

 Học phí chi tiết từng ngành các trường học Nhật Bản

Kỳ trước, chúng tôi đã chia sẻ mức học phí tham khảo của từng loại hình học tại Nhật do Đại sứ quan Nhật Bản xây dựng. Tuy nhiên, bảng học phí đó mới chỉ lên danh sách tổng số tiền học phí và tiền nhập học năm nhất ở các bậc mà chưa đề cấp đến học phí, tiền nhập học cho từng ngành nghề cụ thể.

Chính vì vậy, bài viết kỳ này sẻ chi tiết hơn. Hy vọng, du học sinh có thể tham khảo và dự trù tổng chi phí để du học Nhật Bản thành công.

Học phí trung bình từng ngành các trường học Nhật Bản

Thông thường, học phí phải đóng cho các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp… tại Nhật gồm tiền nhập học (năm đầu), học phí, phí dùng trang thiết bị và các phí khác. Ở một số trường Nhật ngữ, học sinh đóng thêm tiền sách giáo khoa. Từ năm học thứ 2 trở đi, học sinh – sinh viên sẽ không phải đóng tiền nhập học. Do đó, học phí chỉ phải đóng khoảng 70% so với năm thứ nhất.

Học phí trung bình từng ngành các trường học Nhật Bản

Sau đây là bảng học phí chi tiết theo ngành của các trường Nhật Bản do Hiệp hội chấn hưng giáo dục tiếng Nhật thống kê năm 2001 – 2002:

Lưu ý: Hiện nay, một số trường đã thay đổi mức học phí. Để biết chính xác học phí, học sinh cần tham khảo website của trường hoặc liên hệ trực tiếp để cập nhật học phí mới nhất.

1. Trường tiếng Nhật

 Học phí (JPY)
Khóa học 1 năm415,000 ~ 997,000
Khóa học 18 tháng760,000 ~ 1,590,000
Khóa học 3 năm1,070,000 ~ 2,000,000
  1. Trường Kỹ thuật chuyên nghiệp

Trường kỹ thuật chuyên nghiệpQuốc lập
Học phí (JPY)234,600
Phí nhập học (JPY)84,600
Tổng319,200
  1. Trường dạy nghề

Trường dạy nghềHọc phí (JPY)Phí nhập học (JPY)Tổng (JPY)

Tư Lập

Chăm sóc Y tế1,143,000250,0001,393,000
Điều Dưỡng1,196,000171,0001,367,000
Công nghệ1,048,000208,0001,256,000
Nông nghiệp1,040,000180,0001,220,000
Văn hóa giáo dục chung1,024,000155,0001,179,000
Kinh doanh1,011,000127,0001,138,000
Giáo dục và phúc lợi964,000139,0001,103,000
Thời trang và kinh tế gia đình791,000182,000973,000

4. Trường trung cấp – cao đẳng

Trung cấp – Cao đẳngHọc phí (JPY)Phí nhập học (JPY)Tổng (JPY)

Tư Lập

Nghệ thuật1,135,933262,1071,398,103
Cơ Khí1,021,098210,1431,231,241
Khoa học và nông nghiệp904,619233,4431,138,062
Nhân Văn863,147245,0631,108,210
Kinh tế857,354248,1531,105,507
Giáo dục sư phạm847,190251,4231,098,613
Luật, thương mại, kinh tế, xã hội853,360238,6831,092,043
Giáo dục thể chất804,857252,8571,057,714

5. Trường đại học

Đại họcHọc phíPhí nhập họcTổng
Quốc lập535,800282,00817,800
Công lập địa phương537,857397,721935,578

Tư Lập

Y học3,623,8151,296,2994,920,115
Nha khoa3,635,332608,7644,244,096
Dược1,719,177350,4242,069,602
Nghệ Thuật1,398,542258,4311,656,973
Điều Dưỡng1,235,640281,9701,517,610
Khoa học kĩ thuật1,165,396252,3381,417,734
Nông nghiệp và thú y1,081,578256,2681,337,847
Kinh tế1,000,202268,9381,269,141
Giáo dục thể chất994,026267,8041,261,831
Văn hóa và giáo dục932,948251,2251,184,174
Phúc lợi xã hội940,985228,9441,169,928
Luật kinh tế và thương mại879,403245,4571,124,861
Tôn giáo và phật giáo873,604229,4541,103,057
Chương trình dự bị tiếng NhậtLiên hệ với trường để biết thêm chi tiếtChi phí đi du học tự túc tại Nhật

Chi phí đi du học tự túc tại Nhật

1 bầu chọn / điểm trung bình: 5